Mẫu thang bảng lương

Mẫu thang bảng lương như sau:

TÊN ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH YTHO
NGÀNH NGHỀ: DỊCH VỤ KẾ TOÁN
ĐỊA CHỈ: 204A Nam Hòa, khu phố 6, P. Phước Long A, Q. 9, TPHCM
ĐIỆN THOẠI:  0938289345
MÃ SỐ (DO Sở LĐ – TBXH ghi): ………………..
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU:
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 3,980,000 đồng/tháng.
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG:
1/- Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp:
Đơn vị tính: Đồng
CHỨC DANH CÔNG VIỆC MÃ SỐ BẬC
I II III IV  V  VI
01/ Giám đốc C.01
Mức lương 5,000,000 5,450,000 10,810,000 16,755,000    17,592,750    18,472,388
02/ Phó Giám đốc C.02
Mức lương 4,260,000 4,643,400 5,107,740 9,130,000      9,586,500    10,065,825
03/ Kế toán trưởng C.03
Mức lương 4,260,000 4,643,400 5,107,740 9,130,000      9,586,500    10,065,825
2/- Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ:
Đơn vị tính: Đồng
CHỨC DANH CÔNG VIỆC MÃ SỐ BẬC
I II III IV V VI
01/ Kế toán viên D.01
Mức lương 4,258,600 4,556,702 4,784,537 5,023,764 5,274,952 5,538,700
02/ Nhân viên văn phòng D.02
Mức lương 4,258,600 4,556,702 4,875,671 5,216,968 5,582,156 5,972,907
03/ Nhân viên kỹ thuật D.03
Mức lương 4,258,600 4,556,702 4,875,671 5,216,968 5,582,156 5,972,907
04/ Nhân viên văn thư, thủ quỹ D.04
Mức lương 4,258,600 4,556,702 4,875,671 5,216,968 5,582,156 5,972,907
05/ Nhân viên tạp vụ, giao nhận D.05
Mức lương 4,258,600 4,556,702 4,875,671 5,216,968 5,582,156 5,972,907
TP. HCM, ngày    tháng  01 năm 2018
Giám Đốc

Phụ cấp lương:

TÊN ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH YTHO
NGÀNH NGHỀ: DỊCH VỤ KẾ TOÁN
ĐỊA CHỈ: 204A Nam Hòa, khu phố 6, P. Phước Long A, Q. 9, TPHCM
ĐIỆN THOẠI:  093 8289 345
MÃ SỐ (DO Sở LĐ – TBXH ghi): ………………..
PHỤ CẤP LƯƠNG
I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU:
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 3.980.000 đồng/tháng.
II/- CÁC LOẠI PHỤ CẤP LƯƠNG:
CÁC LOAI PHỤ CẤP  TỶ LỆ PHỤ CẤP  MỨC PHỤ CẤP
CÁC LOAI PHỤ CẤP  TỶ LỆ PHỤ CẤP  MỨC PHỤ CẤP
01. Phụ cấp chức vụ
– Giám đốc 0.3              1,194,000
02. Phụ cấp trang phục                         –
– Toàn bộ nhân viên 0.1                 398,000
03. Phụ cấp tiền xăng xe, điện thoại
– Giám đốc 0.2                 796,000
– Kế toán 0.1                 398,000
– Thư ký 0.1                 398,000
– Nhân viên văn phòng 0.1                 398,000
– Kỹ thuật 0.1                 398,000
04. Phụ cấp ăn trưa
– Giám đốc 0.15                 597,000
– Toàn bộ nhân viên 0.15                 597,000
05. Phụ cấp khác (phụ cấp đồ dùng, kiêm nhiệm)
– Giám đốc 0.26              1,034,800
– Kế toán 0.16                 636,800
– Thư ký 0.1                 398,000
– Nhân viên văn phòng 0.1                 398,000
Ghi chú:
Mức phụ cấp = Tỷ lệ phụ cấp * Tiền lương tối thiểu
TP. HCM, ngày      tháng   01    năm 2018
                                                                                              Giám Đốc

Mẫu thang bảng lương phụ thuộc vào từng cơ quan phòng lao động.

Tải mẫu thang bảng lương (file excel gồm 2 sheets: thang lương và phụ cấp lương, tùy vào mỗi doanh nghiệp mà có điều chỉnh cho đúng, mẫu kiểu file excel rất dễ tùy chỉnh và tính toán): Mẫu thang bảng lương

Để có đầy đủ hồ sơ để nộp thang bảng lương tại phòng lao động vui lòng tham khảo: [su_button url=”http://ytho.com.vn/huong-dan-xay-dung-thang-bang-luong-moi-nhat/” target=”blank” size=”5″ icon=”icon: arrow-right” icon_color=”#ffffff”]Hướng dẫn cách đăng ký thang bảng lương[/su_button]

Comments