So sánh Tài sản cố định – Công cụ dụng cụ – Thành phẩm – Nguyên vật liệu – Hàng hóa

Bảng So sánh Tài sản cố định – Công cụ dụng cụ – Thành phẩm – Nguyên vật liệu – Hàng hóa:

So sánh Tài sản cố định - Công cụ dụng cụ - Thành phẩm - Nguyên vật liệu - Hàng hóa

  TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CÔNG CỤ DỤNG CỤ HÀNG HÓA NGUYÊN VẬT LIỆU THÀNH PHẨM  
Giống nhau

 

+ Đều là tài sản

+ Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

Khác nhau:

 

Định nghĩa, khái niệm

Là những tài sản do doanh nghiệp

nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn

ghi nhận TSCĐ

Sử dụng trong quá trình sản

xuất, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.

Được giữ để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường Sử dụng trong quá trình sản

xuất, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.

Được tạo ra trong quá trình sản xuất, dùng để bán trong kỳ sản xuất , kinh doanh bình thường  
Giá trị Có giá trị từ 30 triệu trở lên và được sử dụng trên 1 năm Có giá trị từ 30 triệu trở xuống và được sử dụng không quá 36 tháng Tùy loại hàng hóa Tùy loại NVL Tùy loại thành phẩm  

Trong bảng này dùng tài sản cố định hữu hình để so sánh. Còn tài sản cố định vô hình thì có định nghĩa khác.

Nếu đọc bảng này vẫn chưa rõ thì bạn có thể xem qua clip này:

Trong clip sẽ giải thích cho bạn rõ hơn các ý được ghi trong bảng này

Chúc bạn học nguyên lý kế toán nhanh chóng phân biệt được các loại tài sản của doanh nghiệp này. Nếu bạn có góp ý nào đừng ngần ngại để lại bình luận bên dưới.

Xin cảm ơn.

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of