Giỏ hàng

Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Cấp 2 (Theo Thông Tư 99/2025/TT-BTC)

Hệ thống tài khoản kế toán cấp 2 chi tiết theo Thông tư 99/2025

Bài viết này liệt kê chi tiết các tài khoản cấp 2, cấp 3 (tài khoản chi tiết) đi kèm từng tài khoản cấp 1, theo Phụ lục II ban hành kèm Thông tư 99/2025/TT-BTC (thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC, áp dụng từ 01/01/2026). Tài khoản cấp 1 in đậm, các dòng thụt vào là tài khoản chi tiết cấp dưới.

Số hiệu TKTên tài khoản
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
111Tiền mặt
112Tiền gửi không kỳ hạn
113Tiền đang chuyển
121Chứng khoán kinh doanh
128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281Tiền gửi có kỳ hạn
1282Trái phiếu
1283Cho vay
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
131Phải thu của khách hàng
133Thuế GTGT được khấu trừ
1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136Phải thu nội bộ
1361Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
1368Phải thu nội bộ khác
138Phải thu khác
1381Tài sản thiếu chờ xử lý
1383Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu
1388Phải thu khác
141Tạm ứng
151Hàng mua đang đi đường
152Nguyên liệu, vật liệu
153Công cụ, dụng cụ
154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155Sản phẩm
156Hàng hóa
157Hàng gửi đi bán
158Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
171Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ
211Tài sản cố định hữu hình
212Tài sản cố định thuê tài chính
213Tài sản cố định vô hình
214Hao mòn tài sản cố định
2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143Hao mòn TSCĐ vô hình
2147Hao mòn BĐSĐT
215Tài sản sinh học
2151Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
21511Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành
21512Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành
215121Nguyên giá
215122Giá trị khấu hao lũy kế
2152Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
2153Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần
217Bất động sản đầu tư
221Đầu tư vào công ty con
222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228Đầu tư khác
2281Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2288Đầu tư khác
229Dự phòng tổn thất tài sản
2291Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
2292Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
2293Dự phòng phải thu khó đòi
2294Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
2295Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
241Xây dựng cơ bản dở dang
2411Mua sắm TSCĐ
2412Xây dựng cơ bản
2413Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ
2414Nâng cấp, cải tạo TSCĐ
242Chi phí chờ phân bổ
243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244Ký quỹ, ký cược
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
331Phải trả cho người bán
332Phải trả cổ tức, lợi nhuận
333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311Thuế GTGT đầu ra
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333Thuế xuất, nhập khẩu
3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335Thuế thu nhập cá nhân
3336Thuế tài nguyên
3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
33381Thuế bảo vệ môi trường
33382Các loại thuế khác
3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
334Phải trả người lao động
335Chi phí phải trả
336Phải trả nội bộ
3361Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
3362Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
3363Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
3368Phải trả nội bộ khác
337Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
338Phải trả, phải nộp khác
3381Tài sản thừa chờ giải quyết
3382Kinh phí công đoàn
3383Bảo hiểm xã hội
3384Bảo hiểm y tế
3386Bảo hiểm thất nghiệp
3387Doanh thu chờ phân bổ
3388Phải trả, phải nộp khác
341Vay và nợ thuê tài chính
3411Các khoản đi vay
3412Nợ thuê tài chính
343Trái phiếu phát hành
3431Trái phiếu thường
3432Trái phiếu chuyển đổi
344Nhận ký quỹ, ký cược
347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
352Dự phòng phải trả
3521Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
3522Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
3523Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
3525Dự phòng phải trả khác
353Quỹ khen thưởng, phúc lợi
3531Quỹ khen thưởng
3532Quỹ phúc lợi
3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản
357Quỹ bình ổn giá
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4111Vốn góp của chủ sở hữu
41111Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
41112Cổ phiếu ưu đãi
4112Thặng dư vốn
4113Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118Vốn khác
412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
414Quỹ đầu tư phát triển
418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419Cổ phiếu mua lại của chính mình
421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước
4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
515Doanh thu hoạt động tài chính
521Các khoản giảm trừ doanh thu
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622Chi phí nhân công trực tiếp
623Chi phí sử dụng máy thi công
6231Chi phí nhân công
6232Chi phí vật liệu
6233Chi phí dụng cụ sản xuất
6234Chi phí khấu hao máy thi công
6237Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238Chi phí bằng tiền khác
627Chi phí sản xuất chung
6271Chi phí nhân viên phân xưởng
6272Chi phí vật liệu
6273Chi phí dụng cụ sản xuất
6274Chi phí khấu hao TSCĐ
6275Thuế, phí, lệ phí
6277Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278Chi phí bằng tiền khác
632Giá vốn hàng bán
635Chi phí tài chính
641Chi phí bán hàng
6411Chi phí nhân viên
6412Chi phí vật liệu, bao bì
6413Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414Chi phí khấu hao TSCĐ
6415Thuế, phí, lệ phí
6417Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418Chi phí bằng tiền khác
642Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421Chi phí nhân viên quản lý
6422Chi phí vật liệu quản lý
6423Chi phí đồ dùng văn phòng
6424Chi phí khấu hao TSCĐ
6425Thuế, phí và lệ phí
6426Chi phí dự phòng
6427Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
711Thu nhập khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
811Chi phí khác
821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211Chi phí thuế TNDN hiện hành
82111Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
82112Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu
8212Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
911Xác định kết quả kinh doanh

Lưu ý: theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các Tài khoản 211, 213, 521, 511 không còn bắt buộc phải chi tiết tài khoản cấp 2 trên sổ kế toán (thông tin chi tiết vẫn được trình bày trong Bản thuyết minh Báo cáo tài chính). Doanh nghiệp cũng được quyền tự sửa đổi, bổ sung thêm tài khoản chi tiết phù hợp với đặc điểm hoạt động, miễn tuân thủ nguyên tắc kế toán và không làm sai lệch chỉ tiêu trên Báo cáo tài chính.

YTHO cung cấp dịch vụ kế toán, báo cáo tài chính trọn gói, hỗ trợ doanh nghiệp chuyển đổi hệ thống tài khoản đúng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC.

Nguồn: Phụ lục II, Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính.